| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3626 | 3.2508 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3627 | 3.2509 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3628 | 3.2510 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3629 | 3.2511 | Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3630 | 3.2512 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3631 | 3.2513 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3632 | 3.2514 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3633 | 3.2515 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3634 | 3.2516 | Cắt nang xương hàm khó | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3635 | 3.2517 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3636 | 3.2518 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3637 | 3.2519 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3638 | 3.2520 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3639 | 3.2521 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3640 | 3.2522 | Cắt nang vùng sàn miệng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3641 | 3.2523 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3642 | 3.2524 | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3643 | 3.2525 | Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3644 | 3.2526 | Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3645 | 3.2527 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3646 | 3.2528 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3647 | 3.2529 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3648 | 3.2530 | Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3649 | 3.2531 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3650 | 3.2532 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn