| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3601 | 3.2483 | Cắt u vựng hang và u mạch não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3602 | 3.2484 | Cắt cột tủy sống trong u tủy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3603 | 3.2485 | Cắt u vùng đuôi ngựa | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3604 | 3.2486 | Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tủy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3605 | 3.2487 | Cắt u đốt sống ngoài màng cứng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3606 | 3.2488 | Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3607 | 3.2489 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3608 | 3.2490 | Cắt u dây thần kinh ngoại biên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3609 | 3.2491 | Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3610 | 3.2492 | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3611 | 3.2493 | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3612 | 3.2494 | Cắt u nang men răng, ghép xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3613 | 3.2495 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3614 | 3.2496 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3615 | 3.2497 | Cắt u dây thần kinh số VIII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3616 | 3.2498 | Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3617 | 3.2499 | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3618 | 3.2500 | Cắt bỏ u xương thái dương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3619 | 3.2501 | Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3620 | 3.2502 | Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3621 | 3.2503 | Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3622 | 3.2504 | Vét hạch cổ bảo tồn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3623 | 3.2505 | Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3624 | 3.2506 | Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3625 | 3.2507 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn