| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3526 | 3.2408 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3527 | 3.2409 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3528 | 3.2410 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3529 | 3.2411 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3530 | 3.2412 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3531 | 3.2413 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3532 | 3.2414 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3533 | 3.2415 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3534 | 3.2416 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3535 | 3.2417 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3536 | 3.2418 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3537 | 3.2419 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3538 | 3.2420 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3539 | 3.2421 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3540 | 3.2422 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3541 | 3.2423 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3542 | 3.2424 | Bơm rửa ổ lao khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3543 | 3.2425 | Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3544 | 3.2426 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3545 | 3.2427 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3546 | 3.2428 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3547 | 3.2429 | Phẫu thuật thăm dò lao tinh hoàn /bìu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3548 | 3.2430 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp vai bị dính do lao | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3549 | 3.2431 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị dính do lao | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3550 | 3.2432 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ - bàn tay bị dính do lao | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn