| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3476 | 3.2358 | Đặt sonde hậu môn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 3477 | 3.2359 | Nong hậu môn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3478 | 3.2360 | Kỹ thuật chọc hút dịch nang đơn thận qua da phối hợp bơm cồn tuyệt đối làm xơ hóa nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3479 | 3.2361 | Nong động mạch thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3480 | 3.2362 | Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3481 | 3.2363 | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3482 | 3.2364 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3483 | 3.2365 | Lọc màng bụng chu kỳ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3484 | 3.2366 | Lọc hấp thụ (Hemoabsorption) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3485 | 3.2367 | Chọc dịch khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3486 | 3.2368 | Test STACLOTLA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3487 | 3.2369 | Test Schimer | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3488 | 3.2370 | Test Rose Bengal | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3489 | 3.2371 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3490 | 3.2372 | Tiêm corticoide vào khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3491 | 3.2373 | Tiêm thuốc ngoài màng cứng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3492 | 3.2374 | Điều trị chứng loạn trương lực cơ toàn thể hoặc cục bộ (ví dụ vùng cổ gáy) bằng tiêm Botulium | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3493 | 3.2375 | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulium toxin | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3494 | 3.2376 | Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng sau tai biến mạch máu não bằng tiêm Botulium toxin | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3495 | 3.2377 | Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Botulium toxin | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3496 | 3.2378 | Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Botulium toxin | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3497 | 3.2379 | Test lẩy da với các dị nguyên | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3498 | 3.2380 | Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3499 | 3.2381 | Phản ứng phân hủy Mastocyte | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3500 | 3.2382 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn