| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 326 | 1.326 | Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 327 | 1.327 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 328 | 1.328 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 329 | 1.329 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 330 | 1.330 | Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 331 | 1.331 | Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 332 | 1.332 | Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 333 | 1.333 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở người bệnh hồi sức cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 334 | 1.334 | Chăm sóc ống thông bàng quang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 335 | 1.335 | Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 336 | 1.336 | Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | ||||
| 337 | 1.337 | Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 338 | 1.338 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain- barré với dịch thay thế albumin 5% | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | ||||
| 339 | 1.339 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain- barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | ||||
| 340 | 1.340 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain- barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | ||||
| 341 | 1.341 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 342 | 1.342 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 343 | 1.343 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 344 | 1.344 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 345 | 1.345 | Điều trị an thần giãn cơ trong hồi sức cấp cứu và chống độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 346 | 1.346 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 347 | 1.347 | Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 348 | 1.348 | Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 349 | 1.349 | Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 350 | 1.350 | Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn