| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3451 | 3.2333 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 3452 | 3.2334 | Đặt stent đường mật, đường tụy | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3453 | 3.2335 | Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3454 | 3.2336 | Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong xoang hang | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3455 | 3.2337 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3456 | 3.2338 | Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3457 | 3.2339 | Thắt tĩnh mạch thực quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3458 | 3.2340 | Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3459 | 3.2341 | Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3460 | 3.2342 | Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3461 | 3.2343 | Tiêm thuốc điều trị nang gan dưới hướng dẫn siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3462 | 3.2344 | Chọc hút và tiêm thuốc nang gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3463 | 3.2345 | Hút dịch mật qua tá tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3464 | 3.2346 | Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3465 | 3.2347 | Đốt trĩ bằng sóng cao tần và từ trường | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3466 | 3.2348 | Đốt trĩ bằng máy | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3467 | 3.2349 | Tái truyền dịch cổ trướng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3468 | 3.2350 | Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3469 | 3.2351 | Tiêm Ethanol vào u gan dưới hướng dẫn siêu âm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3470 | 3.2352 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3471 | 3.2353 | Tiêm xơ điều trị trĩ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3472 | 3.2354 | Chọc dịch màng bụng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 3473 | 3.2355 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 3474 | 3.2356 | Chọc hút áp xe thành bụng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3475 | 3.2357 | Thụt tháo phân | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn