| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3401 | 3.2283 | Đóng lỗ rò động mạch vành | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3402 | 3.2284 | Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3403 | 3.2285 | Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3404 | 3.2286 | Lấy dị vật trong buồng tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3405 | 3.2287 | Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3406 | 3.2288 | Cấy tế bào gốc cơ tim | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3407 | 3.2289 | Đóng các lỗ rò | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3408 | 3.2290 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3409 | 3.2291 | Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3410 | 3.2292 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3411 | 3.2293 | Đặt dù lọc máu động mạch | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3412 | 3.2294 | Nong động mạch cảnh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3413 | 3.2295 | Nong động mạch ngoại biên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3414 | 3.2296 | Nong van động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3415 | 3.2297 | Nong hẹp eo động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3416 | 3.2298 | Nong van động mạch phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3417 | 3.2299 | Đặt stent động mạch vành | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3418 | 3.2300 | Đặt stent động mạch cảnh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3419 | 3.2301 | Đặt stent động mạch ngoại biên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3420 | 3.2302 | Đặt stent động mạch thận | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3421 | 3.2303 | Đặt stent ống động mạch | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3422 | 3.2304 | Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3423 | 3.2305 | Đặt bóng dội ngược động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3424 | 3.2306 | Đặt stent phình động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3425 | 3.2307 | Đặt stent hẹp động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn