| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3376 | 3.2258 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3377 | 3.2259 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3378 | 3.2260 | Chọc dò túi cùng Douglas | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3379 | 3.2261 | Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3380 | 3.2262 | Lấy dị vật âm đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3381 | 3.2263 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3382 | 3.2264 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3383 | 3.2265 | Phong bế ngoài màng cứng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3384 | 3.2266 | Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3385 | 3.2267 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3386 | 3.2268 | Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3387 | 3.2269 | Đốt vách liên thất bằng cồn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3388 | 3.2270 | Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3389 | 3.2271 | Cấy máy theo dõi điện tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3390 | 3.2272 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3391 | 3.2273 | Lập trình máy tạo nhịp tim | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3392 | 3.2274 | Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3393 | 3.2275 | Phá vách liên nhĩ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3394 | 3.2276 | Nong hẹp nhánh động mạch phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3395 | 3.2277 | Nong hẹp tĩnh mạch phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3396 | 3.2278 | Nong tĩnh mạch ngoại biên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3397 | 3.2279 | Đặt stent tĩnh mạch phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3398 | 3.2280 | Đặt stent hẹp eo động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3399 | 3.2281 | Thay van động mạch chủ qua da | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3400 | 3.2282 | Thay van 2 lá qua da | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn