| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3351 | 3.2233 | Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V) | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3352 | 3.2234 | Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3353 | 3.2235 | Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3354 | 3.2236 | Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3355 | 3.2237 | Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3356 | 3.2238 | Đốt họng bằng khí nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3357 | 3.2239 | Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh) | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3358 | 3.2240 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3359 | 3.2241 | Cắt Amidan bằng máy | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3360 | 3.2242 | Nạo VA bằng máy | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3361 | 3.2243 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3362 | 3.2244 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc trong ổ mắt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3363 | 3.2245 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 3364 | 3.2246 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3365 | 3.2247 | Cắt cụt cổ tử cung | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3366 | 3.2248 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3367 | 3.2249 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3368 | 3.2250 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3369 | 3.2251 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3370 | 3.2252 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3371 | 3.2253 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3372 | 3.2254 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3373 | 3.2255 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3374 | 3.2256 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3375 | 3.2257 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn