| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3326 | 3.2208 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3327 | 3.2209 | Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3328 | 3.2210 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3329 | 3.2211 | Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3330 | 3.2212 | Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3331 | 3.2213 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5 cm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3332 | 3.2214 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp lỗ mũi trước | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3333 | 3.2215 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5 cm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3334 | 3.2216 | Phẫu thuật tuyến dưới hàm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3335 | 3.2217 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3336 | 3.2218 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3337 | 3.2219 | Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3338 | 3.2220 | Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3339 | 3.2221 | Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3340 | 3.2222 | FESS giải quyết các u lành tính | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3341 | 3.2223 | Mổ dò khe mang các loại | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3342 | 3.2224 | Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3343 | 3.2225 | Phẫu thuật chỉnh hình xương gò má | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3344 | 3.2226 | Phẫu thuật cắt mỏm trám | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3345 | 3.2227 | Phẫu thuật khâu phục hồi tổn thương phần mềm miệng, họng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3346 | 3.2228 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3347 | 3.2229 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3348 | 3.2230 | Phẫu thuật nang và rò khe mang 1 - bảo tồn dây VII | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3349 | 3.2231 | Phẫu thuật cắt rò khe mang số 3 - 4 có cắt nửa tuyến giáp và bảo tồn dây thần kinh hồi quy | 03. NHI KHOA | |||||
| 3350 | 3.2232 | Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang 2 | 03. NHI KHOA | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn