| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3301 | 3.2183 | Đốt lạnh họng hạt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3302 | 3.2184 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 3303 | 3.2185 | Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3304 | 3.2186 | Bơm thuốc thanh quản | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3305 | 3.2187 | Rửa vòm họng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3306 | 3.2188 | Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3307 | 3.2189 | Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 3308 | 3.2190 | Lấy dị vật họng miệng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3309 | 3.2191 | Khí dung mũi họng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3310 | 3.2192 | Khâu nối thần kinh ngoại biên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3311 | 3.2193 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu-cổ bằng vạt da cân-cơ- xương | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3312 | 3.2194 | Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà - họng - màn hầu (UVPP) | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3313 | 3.2195 | Cắt thanh quản hạ họng có tái tạo bằng vạt cân cơ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3314 | 3.2196 | Cắt thanh quản bán phần bằng laser | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3315 | 3.2197 | Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3316 | 3.2198 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3317 | 3.2199 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3318 | 3.2200 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3319 | 3.2201 | Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3320 | 3.2202 | Thắt động mạch bướm-khẩu cái | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3321 | 3.2203 | Phẫu thuật giảm lồi mắt/người bệnh basedow | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3322 | 3.2204 | Ghép vạt da cơ xương tự do trong tai mũi họng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3323 | 3.2205 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3324 | 3.2206 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3325 | 3.2207 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn