| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3051 | 3.1931 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3052 | 3.1932 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3053 | 3.1933 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3054 | 3.1934 | Máng hở mặt nhai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3055 | 3.1935 | Mài chỉnh khớp cắn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3056 | 3.1936 | Tháo chụp răng giả | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3057 | 3.1937 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hóa trùng hợp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3058 | 3.1938 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3059 | 3.1939 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3060 | 3.1940 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3061 | 3.1941 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3062 | 3.1942 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3063 | 3.1943 | Lấy tủy buồng răng sữa | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3064 | 3.1944 | Điều trị tủy răng sữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3065 | 3.1945 | Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3066 | 3.1946 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3067 | 3.1947 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3068 | 3.1948 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3069 | 3.1949 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3070 | 3.1950 | Hàn răng không sang chấn với Glassionomer Cement (GiC) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3071 | 3.1952 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3072 | 3.1953 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3073 | 3.1954 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3074 | 3.1955 | Nhổ răng sữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 3075 | 3.1956 | Nhổ chân răng sữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn