| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 276 | 1.276 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 277 | 1.277 | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 278 | 1.278 | Vận chuyển người bệnh cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 279 | 1.279 | Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 280 | 1.280 | Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 281 | 1.281 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 282 | 1.282 | Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 283 | 1.283 | Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 284 | 1.284 | Định nhóm máu tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 285 | 1.285 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 286 | 1.286 | Đo các chất khí trong máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 287 | 1.287 | Đo lactat trong máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 288 | 1.288 | Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 289 | 1.289 | Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 290 | 1.290 | Xét nghiệm cồn trong hơi thở | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 291 | 1.291 | Định tính chất độc bằng HPLC (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 292 | 1.292 | Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 293 | 1.293 | Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 294 | 1.294 | Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 295 | 1.295 | Định lượng chất độc bằng phương pháp khác (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 296 | 1.296 | Phát hiện opiat bằng naloxone | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 297 | 1.297 | Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 298 | 1.298 | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 299 | 1.299 | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 300 | 1.300 | Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn