| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2901 | 3.1780 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2902 | 3.1781 | Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2903 | 3.1782 | Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2904 | 3.1783 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2905 | 3.1784 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2906 | 3.1785 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2907 | 3.1786 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2908 | 3.1787 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2909 | 3.1788 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2910 | 3.1789 | Làm lún răng bằng khí cụ cố định | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2911 | 3.1790 | Làm trồi răng bằng khí cụ cố định | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2912 | 3.1791 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2913 | 3.1792 | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2914 | 3.1793 | Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2915 | 3.1794 | Phẫu thuật cấy ghép Implant | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2916 | 3.1795 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2917 | 3.1796 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2918 | 3.1797 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2919 | 3.1798 | Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép Implant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2920 | 3.1799 | Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2921 | 3.1800 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2922 | 3.1801 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2923 | 3.1802 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2924 | 3.1803 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2925 | 3.1804 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn