| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2726 | 3.1605 | Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2727 | 3.1606 | Sửa sẹo sau phẫu thuật lác | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2728 | 3.1607 | Điều trị lác bằng thuốc | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2729 | 3.1608 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2730 | 3.1609 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2731 | 3.1610 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2732 | 3.1611 | Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi…) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2733 | 3.1612 | Cắt cơ Muller | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2734 | 3.1613 | Lùi cơ nâng mi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2735 | 3.1614 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2736 | 3.1615 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2737 | 3.1616 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2738 | 3.1617 | Phẫu thuật cắt cơ Muller ± cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2739 | 3.1618 | Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2740 | 3.1619 | Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2741 | 3.1620 | Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2742 | 3.1621 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2743 | 3.1622 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2744 | 3.1623 | Phẫu thuật Epicanthus | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2745 | 3.1624 | Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2746 | 3.1625 | Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2747 | 3.1626 | Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V ± rút ngắn dây chằng mi trong) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2748 | 3.1627 | Điều trị di lệch góc mắt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2749 | 3.1628 | Phẫu thuật Doenig | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2750 | 3.1629 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn