| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 251 | 1.251 | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 252 | 1.252 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 253 | 1.253 | Lấy máu tĩnh mạch bẹn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 254 | 1.254 | Truyền máu và các chế phẩm máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 255 | 1.255 | Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 256 | 1.256 | Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 257 | 1.257 | Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 258 | 1.258 | Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 259 | 1.259 | Rửa mắt tẩy độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 260 | 1.260 | Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 261 | 1.261 | Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 262 | 1.262 | Gội đầu cho người bệnh tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 263 | 1.263 | Gội đầu tẩy độc cho người bệnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 264 | 1.264 | Tắm cho người bệnh tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 265 | 1.265 | Tắm tẩy độc cho người bệnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 266 | 1.266 | Xoa bóp phòng chống loét | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 267 | 1.267 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 268 | 1.268 | Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 269 | 1.269 | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 270 | 1.270 | Ga rô hoặc băng ép cầm máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 271 | 1.271 | Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 272 | 1.272 | Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 273 | 1.273 | Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 274 | 1.274 | Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 275 | 1.275 | Băng bó vết thương | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn