Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2701 3.1580 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2702 3.1581 Lấy dị vật hốc mắt 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2703 3.1582 Lấy dị vật trong củng mạc 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2704 3.1583 Lấy dị vật tiền phòng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2705 3.1584 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2706 3.1585 Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2707 3.1586 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2708 3.1587 Cố định màng xương tạo cùng đồ 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2709 3.1588 Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2710 3.1589 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2711 3.1590 Nạo vét tổ chức hốc mắt 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2712 3.1591 Trích mủ mắt 03. NHI KHOA III
2713 3.1592 Ghép mỡ điều trị lõm mắt 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2714 3.1593 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2715 3.1594 Đặt bản silicon điều trị lõm mắt 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2716 3.1595 Nâng sàn hốc mắt 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2717 3.1596 Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2718 3.1597 Tái tạo cùng đồ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2719 3.1598 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2720 3.1599 Đóng lỗ rò đường lệ 03. NHI KHOA III
2721 3.1600 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2722 3.1601 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden...) 03. NHI KHOA I
2723 3.1602 Phẫu thuật lác thông thường 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2724 3.1603 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2725 3.1604 Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn