Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2626 3.1505 Phẫu thuật khoan, đục xương chi thể, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2627 3.1506 Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2628 3.1507 Tắm điều trị người bệnh bỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2629 3.1508 Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2630 3.1509 Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

2631 3.1510 Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

2632 3.1511 Ghép da dị loại (da ếch, trung bì da lợn...) 03. NHI KHOA II
2633 3.1512 Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn ép trong 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2634 3.1513 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu do dòng điện 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

2635 3.1514 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2636 3.1515 Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

2637 3.1516 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 03. NHI KHOA II
2638 3.1517 Ngâm rửa điều trị vết thương mạn tính 03. NHI KHOA II
2639 3.1518 Cắt đáy ổ loét vết thương mạn tính 03. NHI KHOA III
2640 3.1519 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 03. NHI KHOA I
2641 3.1520 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương mạn tính 03. NHI KHOA I
2642 3.1521 Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2643 3.1522 Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2644 3.1523 Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2645 3.1524 Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2646 3.1525 Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2647 3.1526 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2648 3.1527 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2649 3.1528 Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2650 3.1529 Phẫu thuật bong võng mạc tái phát 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn