| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2576 | 3.1455 | Theo dõi HA liên tục tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2577 | 3.1456 | Theo dõi điện tim liên tục tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2578 | 3.1457 | Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2579 | 3.1458 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2580 | 3.1459 | Chăm sóc catheter động mạch | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2581 | 3.1460 | Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2582 | 3.1461 | Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2583 | 3.1462 | Thở oxy gọng kính | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 2584 | 3.1463 | Thở oxy qua mặt nạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2585 | 3.1464 | Thở oxy qua ống chữ T | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2586 | 3.1465 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2587 | 3.1466 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2588 | 3.1467 | Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2589 | 3.1468 | Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2590 | 3.1469 | Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2591 | 3.1470 | Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu...) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2592 | 3.1471 | Chẩn đoán diện tích, độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler (LDi) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2593 | 3.1472 | Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2594 | 3.1473 | Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2595 | 3.1474 | Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2596 | 3.1475 | Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2597 | 3.1476 | Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2598 | 3.1477 | Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2599 | 3.1478 | Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2600 | 3.1479 | Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn