| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2551 | 3.1430 | Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2552 | 3.1431 | Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2553 | 3.1432 | GMHS phẫu thuật động mạch, tĩnh mạch ngoại biên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2554 | 3.1433 | GMHS phẫu thuật rách cơ hoành qua đường bụng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2555 | 3.1434 | GMHS phẫu thuật thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2556 | 3.1435 | GMHS phẫu thuật viêm ruột thừa, viêm phúc mạc, áp xe ruột thừa | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2557 | 3.1436 | Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2558 | 3.1437 | GMHS phẫu thuật vùng đáy chậu, hậu môn, bẹn, bìu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2559 | 3.1438 | GMHS phẫu thuật chi trên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2560 | 3.1439 | GMHS phẫu thuật chi dưới | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2561 | 3.1440 | GMHS phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2562 | 3.1441 | GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2563 | 3.1442 | GMHS phẫu thuật bướu cổ nhỏ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2564 | 3.1443 | Gây mê để thay băng người bệnh bỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2565 | 3.1444 | Gây mê, gây tê cắt Amidan ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2566 | 3.1445 | GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2567 | 3.1446 | GMHS phẫu thuật thoát vị bẹn, nước màng tinh hoàn ở trẻ em | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2568 | 3.1447 | Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: trích áp xe, lấy máu tụ, dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 2569 | 3.1448 | Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 2570 | 3.1449 | Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2571 | 3.1450 | Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2572 | 3.1451 | Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2573 | 3.1452 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2574 | 3.1453 | Chụp X-quang cấp cứu tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2575 | 3.1454 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn