Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2526 3.1405 Truyền dịch thường quy 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

2527 3.1406 Truyền máu thường quy 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2528 3.1407 Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

2529 3.1408 Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

2530 3.1409 Kỹ thuật truyền dịch trong sốc 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

2531 3.1410 Kỹ thuật truyền máu trong sốc 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2532 3.1411 Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

2533 3.1412 Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2534 3.1413 Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2535 3.1414 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2536 3.1415 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

2537 3.1416 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

2538 3.1417 Kỹ thuật chọc tủy sống đường giữa 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2539 3.1418 Kỹ thuật chọc tủy sống đường bên 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2540 3.1419 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng (NMC) thắt lưng đường giữa 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2541 3.1420 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt lưng đường bên 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2542 3.1421 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2543 3.1422 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2544 3.1423 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2545 3.1424 Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2546 3.1425 Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2547 3.1426 Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2548 3.1427 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2549 3.1428 Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2550 3.1429 Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn