| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2501 | 3.1380 | Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2502 | 3.1381 | Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với ống soi mềm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2503 | 3.1382 | Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với đèn Mac Coy (đèn có mũi điều khiển), mask thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2504 | 3.1383 | Kỹ thuật đặt nội khí quản khó ngược dòng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2505 | 3.1384 | Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 2506 | 3.1385 | Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2507 | 3.1386 | Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2508 | 3.1387 | Kỹ thuật gây mê bằng ống magill | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2509 | 3.1388 | Kỹ thuật thông khí qua màng giáp nhẫn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2510 | 3.1389 | Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2511 | 3.1390 | Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 2512 | 3.1391 | Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2513 | 3.1392 | Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2514 | 3.1393 | Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2515 | 3.1394 | Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2516 | 3.1395 | Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2517 | 3.1396 | Kỹ thuật vô cảm nắn xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2518 | 3.1397 | Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2519 | 3.1398 | Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2520 | 3.1399 | Kỹ thuật theo dõi SpO2 | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2521 | 3.1400 | Kỹ thuật theo dõi EtCO2 | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2522 | 3.1401 | Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2523 | 3.1402 | Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 2524 | 3.1403 | Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 2525 | 3.1404 | Thử nhóm máu trước truyền máu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn