Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2476 3.1355 GMHS cho các phẫu thuật TMH 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2477 3.1356 GMHS nạo VA ở trẻ em 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2478 3.1357 GMHS trung phẫu ngực ở trẻ em 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2479 3.1358 GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2480 3.1359 GMHS phẫu thuật xương ở trẻ em 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2481 3.1360 Giảm đau sau phẫu thuật bằng Morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2482 3.1361 Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

2483 3.1362 Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

2484 3.1363 Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic thuốc tê theo kiểu PCEA 03. NHI KHOA ĐB (SYT)
2485 3.1364 Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

2486 3.1365 Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2487 3.1366 Thở máy xâm nhập ở người bệnh SARD 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2488 3.1367 Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

2489 3.1368 Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

2490 3.1369 Thẩm phân phúc mạc 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2491 3.1370 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2492 3.1371 Điều trị rò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng, hút liên tục đường rò) 03. NHI KHOA I
2493 3.1372 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2494 3.1373 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2495 3.1374 Kỹ thuật đặt mask thanh quản 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2496 3.1375 Kỹ thuật đặt combitube 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2497 3.1376 Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2498 3.1377 Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2499 3.1378 Kỹ thuật đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2500 3.1379 Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn