| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 226 | 1.226 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 227 | 1.227 | Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 228 | 1.228 | Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 229 | 1.229 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 230 | 1.230 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 231 | 1.231 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 232 | 1.232 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 233 | 1.233 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 234 | 1.234 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 235 | 1.235 | Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 236 | 1.236 | Nội soi đại tràng cầm máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 237 | 1.237 | Nội soi đại tràng sinh thiết | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 238 | 1.238 | Đo áp lực ổ bụng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 239 | 1.239 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 240 | 1.240 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 241 | 1.241 | Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 242 | 1.242 | Rửa màng bụng cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 243 | 1.243 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 244 | 1.244 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 245 | 1.245 | Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 246 | 1.246 | Đo lượng nước tiểu 24h | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 247 | 1.247 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 248 | 1.248 | Nâng thân nhiệt chỉ huy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 249 | 1.249 | Giải stress cho người bệnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 250 | 1.250 | Kiểm soát đau trong cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn